Chuyển đổi đơn vị đo áp suất - đơn vị đo bar, pascal, psi, mmHg

Chuyển đổi đơn vị đo áp suất

30-08-2016 Nồi Hơi Đốt Củi

Ngày nay có rất nhiều đơn vị đo áp suất, tùy vào khu vực lãnh thổ mà sử dụng các đơn vị khác nhau, như châu á thì thường dung đơn vị Pa còn châu âu thường dùng đơn vị bar, ngoài ra còn nhiều đơn vị như mmHg, kg/cm2…

Một số thiết bị ngày nay như đồng hồ đo áp suất sẽ có hai đơn vị đo như PSI và Bar giúp người dùng dễ dàng quan sát..Tất cả các đơn vị đo áp suất đề có mối liên quan và có thể Quy đổi lẫn nhau dựa trên chuẩn SI được các nhà vật lý nghiên cứu và cung cấp. Tuy nhiên, có một số ứng dụng nhất thiết phải chọn đúng các đơn vị đo để sử dụng hiệu quả nhất. Đối với các trường hợp này khách hàng cần liên hệ trực tiếp nhà sản xuất từ nước ngoài hoặc các nhà cung cấp trong nước để có phương án tối ưu nhất cho việc mua hàng, đảm bảo mua được đúng model để sử dụng. Tại Việt Nam, các đơn vị đo áp suất sử dụng thông dụng gồm: Bar, mBar, Kg/cm2, mmHg, mmH20… Đây là những đơn vị của đồng hồ áp suất mà các nhà cung cấp nhập hàng nhiều để bán trên thị trường cần đo áp lực chất lỏng, áp lực hơi…

đồng hồ áp suất sử dụng đơn vị Psi và kg:cm2

đồng hồ áp suất sử dụng đơn vị Psi và kg:cm2

Với riêng mảng đồng hồ đo áp suất, tính riêng về các loại đơn vị đo đã thấy được sự đa dạng của chúng. Do đó các nhà cung cấp không thể nào stock đầy đủ các chủng loại để bán cho thị trường sử dụng. Bởi vì nhiều thiết bị đi theo máy sử dụng các đơn vị phổ biến tại nước hay khu vực của họ. Khi thiết bị đi kèm máy móc này nhập về Việt Nam và bị hư hỏng cần thay thế gấp, khách hàng cần được tư vấn kỹ thuật thật chi tiết và chính xác để đảm bảo khi mua về lắp đặt thiết bị làm việc tốt và không gây hư hỏng hay ảnh hưởng đến máy sản xuất.

Hôm nay mình giới thiệu bảng Chuyển đổi đơn vị đo áp suất như sau

Multiply by

Convert from

Convert to

Pa (N/m2) bar atmosphere mm Hg mm H2O m H2O kg/cm2
Pa (N/m2) 1 10-5 9.87 10-6 0.0075 0.1 10-4 1.02 10-5
bar 105 1 0.987 745 1.0197 104 10.197 1.0197
atmosphere 1.01 105 1.013 1 759.9 10132 10.13 1.03
mm Hg 133.3 1.33 10-3 1.32 10-3 1 13.3 0.013 1.36 10-3
mm H2O 10 0.000097 9.87 10-5 0.075 1 0.001 1.02 10-4
m H2O 104 0.097 9.87 10-2 75 1000 1 0.102
kg/cm2 9.8 104 0.98 0.97 735 10000 10 1
pound square feet 47.8 4.78 10-4 4.72 10-4 0.36 4.78 4.78 10-3 4.88 10-4
pound square inches (psi) 6894.76 0.069 0.068 51.7 689.7 0.690 0.07
inches Hg 3377 0.0338 0.033 25.33 337.7 0.337 0.034
inches H2O 248.8 2.49 10-3 2.46 10-3 1.87 24.88 0.0249 0.0025

Chuyển đổi đơn vị đo áp suất Một số đơn vị áp suất khác

1 Pa (N/m2) = 0.0000102 Atmosphere (metric)
1 Pa (N/m2) = 0.0000099 Atmosphere (standard)
1 Pa (N/m2) = 0.00001 Bar
1 Pa (N/m2) = 10 Barad
1 Pa (N/m2) = 10 Barye
1 Pa (N/m2) = 0.0007501 Centimeter of mercury (0 C)
1 Pa (N/m2) = 0.0101974 Centimeter of water (4 C)
1 Pa (N/m2) = 10 Dyne/square centimeter
1 Pa (N/m2) = 0.0003346 Foot of water (4 C)
1 Pa (N/m2) = 10-9 Gigapascal
1 Pa (N/m2) = 0.01 Hectopascal
1 Pa (N/m2) = 0.0002953 Inch of mercury (0 C)
1 Pa (N/m2) = 0.0002961 Inch of mercury (15.56 C)
1 Pa (N/m2) = 0.0040186 Inch of water (15.56 C)
1 Pa (N/m2) = 0.0040147 Inch of water (4 C)
1 Pa (N/m2) = 0.0000102 Kilogram force/centimetre2
1 Pa (N/m2) = 0.0010197 Kilogram force/decimetre2
1 Pa (N/m2) = 0.101972 Kilogram force/meter2
1 Pa (N/m2) = 10-7 Kilogram force/millimeter2
1 Pa (N/m2) = 10-3 Kilopascal
1 Pa (N/m2) = 10-7 Kilopound force/square inch
1 Pa (N/m2) = 10-6 Megapascal
1 Pa (N/m2) = 0.000102 Meter of water (4 C)
1 Pa (N/m2) = 10 Microbar (barye, barrie)
1 Pa (N/m2) = 7.50062 Micron of mercury (millitorr)
1 Pa (N/m2) = 0.01 Millibar
1 Pa (N/m2) = 0.0075006 Millimeter of mercury (0 C)
1 Pa (N/m2) = 0.10207 Millimeter of water (15.56 C)
1 Pa (N/m2) = 0.10197 Millimeter of water (4 C)
1 Pa (N/m2) =7.5006 Millitorr
1 Pa (N/m2) = 1 Newton/square meter
1 Pa (N/m2) = 32.1507 Ounce force (avdp)/square inch
1 Pa (N/m2) = 0.0208854 Pound force/square foot
1 Pa (N/m2) = 0.000145 Pound force/square inch
1 Pa (N/m2) = 0.671969 Poundal/square foot
1 Pa (N/m2) = 0.0046665 Poundal/square inch
1 Pa (N/m2) = 0.0000099 Standard atmosphere
1 Pa (N/m2) = 0.0000093 Ton (long)/foot2
1 Pa (N/m2) = 10-7 Ton (long)/inch2
1 Pa (N/m2) = 0.0000104 Ton (short)/foot2
1 Pa (N/m2) = 10-7 Ton/inch2
1 Pa (N/m2) = 0.0075006 Torr

Hy vọng bài viết sẽ giúp ích các bạn trong việc lựa chọn đồng hồ áp suất và cách qui đổi các đơn vị áp suất

Mọi thông tin cần trao đổi, các bạn liên hệ mình theo thông tin sau:

mobile: 0989.825.950 Mr Quốc

Mail: quoc.vntech@gmail.com

 

 

 

 

Sản phẩm liên quan

Đối tác

  • huphaco
  • huphaco
  • huphaco
  • huphaco
  • huphaco
  • huphaco
  • huphaco
  • huphaco